- Thông số kỹ thuật
- Ứng dụng
- Ưu điểm
- Câu hỏi thường gặp
- Sản phẩm đề xuất
Thông số kỹ thuật
| Tính năng | Chi tiết |
| Các tùy chọn vật liệu | Thép Q235B, Thép không gỉ 304/316, Hợp kim nhôm |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng (HDG), Mạ kẽm điện phân, Sơn tĩnh điện |
| Các loại máng cáp | Loại thang (có lỗ thông gió), Loại máng (đáy đặc), Lưới dây |
| TUÂN THỦ QUY ĐỊNH | Đạt chứng nhận IEC 61537, NEMA VE1, CE, ISO 9001 và UL |
| Khả năng tải | Có sẵn các lựa chọn tải trọng nặng / siêu nặng |
| TÙY CHỈNH | Hỗ trợ đầy đủ bản vẽ 3D/CAD và kích thước phi tiêu chuẩn |
Ứng dụng
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hàng hải
Xưởng Hóa chất và Dầu khí
Sản xuất máy móc hạng nặng
Kho hậu cần quy mô lớn
Bãi đậu xe ngầm
Ưu điểm
Nhà sản xuất trực tiếp từ nhà máy: Là một công ty tích hợp giữa sản xuất và thương mại, chúng tôi cung cấp giá nhà máy mà không có chi phí gia tăng từ trung gian.
Tiêu chuẩn Kỹ thuật Quốc tế: Sản phẩm của chúng tôi được tối ưu hóa cho các yêu cầu dự án tại Hoa Kỳ, Canada và Úc, đảm bảo dễ dàng được phê duyệt tại hiện trường.
Hỗ trợ kỹ thuật: Chúng tôi không chỉ bán khay; chúng tôi còn cung cấp dịch vụ tối ưu bố trí mặt bằng và hỗ trợ bản vẽ CAD để giúp quý khách giảm thiểu lượng vật liệu bị lãng phí.
Tối ưu hóa Hậu cần Toàn cầu: Chúng tôi hiểu rõ về thuế quan quốc tế và các hạn chế vận chuyển, do đó cung cấp bao bì gọn nhẹ nhằm giảm chi phí nhập khẩu thực tế của quý khách.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi 1: Sản phẩm của quý công ty đáp ứng những tiêu chuẩn nào?
Đáp: Các máng cáp của chúng tôi tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61537 và NEMA VE1. Toàn bộ sản phẩm đều được chứng nhận CE và ISO 9001 cho các dự án toàn cầu.
Câu hỏi 2: Tuổi thọ sử dụng trong môi trường khắc nghiệt là bao lâu?
Đáp: Nhờ quy trình mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ISO 1461 (lớp phủ dày 65–85 μm), các máng cáp của chúng tôi có khả năng chống gỉ trong vòng 20–30 năm, ngay cả trong các khu công nghiệp có độ ẩm cao.
Câu hỏi 3: Quý công ty có thể thực hiện các kích thước và bố trí tùy chỉnh không?
Đáp: Có. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dịch vụ OEM/ODM và hỗ trợ bản vẽ CAD/3D. Chúng tôi có thể tùy chỉnh các phụ kiện như chia ba (tees), co (bends) và thu nhỏ (reducers) để phù hợp hoàn hảo với hiện trường của quý khách.
Câu hỏi 4: Thời gian giao hàng thông thường là bao lâu?
Đáp: Sản phẩm tiêu chuẩn: 7–15 ngày. Đơn hàng tùy chỉnh hoặc số lượng lớn: 20–30 ngày. Chúng tôi luôn dự trữ nguyên vật liệu để đảm bảo giao hàng nhanh chóng.
Câu hỏi 5: Quý công ty có phải là nhà sản xuất trực tiếp không?
Đáp: Có. Chúng tôi là Nhà máy & Thương gia tích hợp. Quý khách sẽ được hưởng giá trực tiếp từ nhà máy cùng sự hỗ trợ chuyên nghiệp cho xuất khẩu quốc tế.
